Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) Sách Kết nối tri thức - Bài: Lựa chọn từ ngữ - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hường

pptx 19 trang Minh Vương 03/01/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) Sách Kết nối tri thức - Bài: Lựa chọn từ ngữ - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_4_luyen_tu_va_cau_sach_ket_noi_tri_thuc.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 4 (Luyện từ và câu) Sách Kết nối tri thức - Bài: Lựa chọn từ ngữ - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hường

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG Sách kết nối tri thức với cuộc sống – Lớp 4 Năm học 2024-2025   MÔN: TIẾNG VIỆT Luyện từ và câu: Lựa chọn từ ngữ Giáo viên: Lê Thị Hường
  2. 1. Xếp các từ có tiếng bình dưới đây vào nhóm thích hợp: bình an, bình chọn, bình luận, bình yên, thanh bình, bình phẩm, bình xét, hoà bình a. Bình có nghĩa là b. Bình có nghĩa là yên ổn. xem xét, xác định. • bình an • bình chọn • bình yên • bình luận • thanh bình • bình phẩm • hoà bình • bình xét
  3. 2. Tìm từ thích hợp ở bài tập 1 thay cho bông hoa. a. Ai cũng mong ước có một cuộc sống . b. Chim bồ câu là loài chim tượng trưng cho . c. Làng quê Việt Nam đẹp và .
  4. 2. Tìm từ thích hợp ở bài tập 1 thay cho bông hoa. a. Ai cũng mong ước có một cuộc sống . Ø Ai cũng mong ước có một cuộc sống bình yên. Ø Ai cũng mong ước có một cuộc sống bình yên. Ø Ai cũng mong ước có một cuộc sống thanh bình.
  5. 2. Tìm từ thích hợp ở bài tập 1 thay cho bông hoa. b. Chim bồ câu là loài chim tượng trưng cho . Ø Chim bồ câu là loài chim tượng trưng cho hoà bình.
  6. 2. Tìm từ thích hợp ở bài tập 1 thay cho bông hoa. b. Làng quê Việt Nam đẹp và . Ø Làng quê Việt Nam đẹp và thanh bình. Ø Làng quê Việt Nam đẹp và yên bình.
  7. 3. Dựa vào tranh, lựa chọn từ ngữ để hoàn thành câu. Giải thích lí do lựa chọn.
  8. 3. Dựa vào tranh, lựa chọn từ ngữ để hoàn thành câu. Giải thích lí do lựa chọn. Tiếp theo
  9. 3. Dựa vào tranh, lựa chọn từ ngữ để hoàn thành câu. Giải thích lí do lựa chọn. a.a. ĐàmĐàm chimchim énén chao liệng giữa trờigiữa xanh. trời xanh. A. bay B. lượn C. chao liệng
  10. 3. Dựa vào tranh, lựa chọn từ ngữ để hoàn thành câu. Giải thích lí do lựa chọn. b.b. Vè Vè sầu sầu ca hát trên trên những những cành cành phượng phượng vĩ đểvĩ chào để chào đón đónmùa mùa hè. hè. A. kêu B. ca hát C. kêu ran
  11. 3. Dựa vào tranh, lựa chọn từ ngữ để hoàn thành câu. Giải thích lí do lựa chọn. c.c. ChúChú nghénghé concon đangđang nhấm mấynháp nhánh mấy cỏ nhánhnon. cỏ non. A. nhấm nháp B. ăn C. gặm
  12. Ghi nhớ: - Để biểu đạt cùng một ý nghĩa, có thể dùng nhiều từ ngữ khác nhau. - Cần dùng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh sử dụng. - Muốn cho câu văn được sinh động, cần chú ý lựa chọn từ ngữ độc đáo.
  13. VẬN DỤNG
  14. 4. Tìm từ phù hợp thay cho ô vuông để câu văn tạo được ấn tượng với người đọc. a. Giọt sương ? trên phiến lá. Ø Giọt sương long lanh trên phiến lá. Ø Giọt sương đọng trên phiến lá. Ø Giọt sương nằm nghiêng trên phiến lá.
  15. 4. Tìm từ phù hợp thay cho ô vuông để câu văn tạo được ấn tượng với người đọc. b. Trăng ? với những vì sao đêm. Ø Trăng trò chuyện với những vì sao đêm. Ø Trăng thủ thỉ với những vì sao đêm. Ø Trăng tâm sự với những vì sao đêm.
  16. 4. Tìm từ phù hợp thay cho ô vuông để câu văn tạo được ấn tượng với người đọc. c. Nắng ban mai ? lụa tơ vàng óng trên cánh đồng. Ø Nắng ban mai trải lụa tơ vàng óng trên cánh đồng. Ø Nắng ban mai dệt lụa tơ vàng óng trên cánh đồng.
  17. Ghi nhớ: - Để biểu đạt cùng một ý nghĩa, có thể dùng nhiều từ ngữ khác nhau. - Cần dùng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh sử dụng. - Muốn cho câu văn được sinh động, cần chú ý lựa chọn từ ngữ độc đáo.
  18. DẶN DÒ