Bài giảng Tiếng Việt 4 Sách Kết nối tri thức - Bài: Lựa chọn từ ngữ - Năm học 2024-2025 - Dương Thị Quyên
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 4 Sách Kết nối tri thức - Bài: Lựa chọn từ ngữ - Năm học 2024-2025 - Dương Thị Quyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_4_sach_ket_noi_tri_thuc_bai_lua_chon_tu.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 4 Sách Kết nối tri thức - Bài: Lựa chọn từ ngữ - Năm học 2024-2025 - Dương Thị Quyên
- TIẾNG VIỆT 4
- KHỞI ĐỘNG THỬ TÀI XẾP CÁC TỪ NGỮ VÀO NHÓM PHÙ HỢP
- 1. Xếp các từ có tiếng bình dưới đây vào nhóm thích hợp: bình an, bình chọn, bình luận, bình yên, thanh bình, bình phẩm, bình xét, hoà bình a. Bình có nghĩa là b. Bình có nghĩa là yên ổn. xem xét, xác định.
- 1. Xếp các từ có tiếng bình dưới đây vào nhóm thích hợp: bình an a. Bình có nghĩa là b. Bình có nghĩa là yên ổn. xem xét, xác định.
- 1. Xếp các từ có tiếng bình dưới đây vào nhóm thích hợp: bình chọn a. Bình có nghĩa là b. Bình có nghĩa là yên ổn. xem xét, xác định.
- 1. Xếp các từ có tiếng bình dưới đây vào nhóm thích hợp: bình luận a. Bình có nghĩa là b. Bình có nghĩa là yên ổn. xem xét, xác định.
- 1. Xếp các từ có tiếng bình dưới đây vào nhóm thích hợp: bình yên a. Bình có nghĩa là b. Bình có nghĩa là yên ổn. xem xét, xác định.
- 1. Xếp các từ có tiếng bình dưới đây vào nhóm thích hợp: thanh bình a. Bình có nghĩa là b. Bình có nghĩa là yên ổn. xem xét, xác định.
- 1. Xếp các từ có tiếng bình dưới đây vào nhóm thích hợp: bình phẩm a. Bình có nghĩa là b. Bình có nghĩa là yên ổn. xem xét, xác định.
- 1. Xếp các từ có tiếng bình dưới đây vào nhóm thích hợp: bình xét a. Bình có nghĩa là b. Bình có nghĩa là yên ổn. xem xét, xác định.
- 1. Xếp các từ có tiếng bình dưới đây vào nhóm thích hợp: hoà bình a. Bình có nghĩa là b. Bình có nghĩa là yên ổn. xem xét, xác định.
- TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG Sách kết nối tri thức với cuộc sống – Lớp 4 Năm học 2024-2025 LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỰA CHỌN TỪ NGỮ Trang 114 Giáo viên: Dương Thị Quyên
- 1. Xếp các từ có tiếng bình dưới đây vào nhóm thích hợp: bình an, bình chọn, bình luận, bình yên, thanh bình, bình phẩm, bình xét, hoà bình a. Bình có nghĩa là b. Bình có nghĩa là yên ổn. xem xét, xác định. • bình an • bình chọn • bình yên • bình luận • thanh bình • bình phẩm • hoà bình • bình xét
- 2. Tìm từ thích hợp ở bài tập 1 thay cho bông hoa. a. Ai cũng mong ước có một cuộc sống . b. Chim bồ câu là loài chim tượng trưng cho . c. Làng quê Việt Nam đẹp và .
- 2. Tìm từ thích hợp ở bài tập 1 thay cho bông hoa. a. Ai cũng mong ước có một cuộc sống . Ø Ai cũng mong ước có một cuộc sống bình yên. Ø Ai cũng mong ước có một cuộc sống bình yên. Ø Ai cũng mong ước có một cuộc sống thanh bình.
- 2. Tìm từ thích hợp ở bài tập 1 thay cho bông hoa. b. Chim bồ câu là loài chim tượng trưng cho . Ø Chim bồ câu là loài chim tượng trưng cho hoà bình.
- 2. Tìm từ thích hợp ở bài tập 1 thay cho bông hoa. b. Làng quê Việt Nam đẹp và . Ø Làng quê Việt Nam đẹp và thanh bình. Ø Làng quê Việt Nam đẹp và yên bình.
- 3. Dựa vào tranh, lựa chọn từ ngữ để hoàn thành câu. Giải thích lí do lựa chọn.
- 3. Dựa vào tranh, lựa chọn từ ngữ để hoàn thành câu. Giải thích lí do lựa chọn. Tiếp theo

