Bài giảng Toán 4 - Bài: Tìm hai số biết tổng và tỉ số của hai số đó - Năm học 2022-2023 - Vũ Thị Hậu
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài: Tìm hai số biết tổng và tỉ số của hai số đó - Năm học 2022-2023 - Vũ Thị Hậu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_4_bai_tim_hai_so_biet_tong_va_ti_so_cua_hai_s.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 - Bài: Tìm hai số biết tổng và tỉ số của hai số đó - Năm học 2022-2023 - Vũ Thị Hậu
- Năm học : 2022-2023 GV: Vũ Thị Hậu
- 1. Số bộ bằng 3, số lớn bằng 5.Viết tỉ số của số bộ và số lớn. 2. Trong tổ cú 3 bạn gỏi và 2 bạn trai. Viết tỉ số của số bạn gỏi và số bạn trai.
- Bài toỏn 1 :Tổng của hai số là 96. Tỉ số của hai số đú là .Tỡm hai số đú. ? Ta cú sơ đồ: Số bộ: 96 Số lớn: ? Bài giải Bước 1:Tỡm tổng số phần Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: bằng nhau. 3 + 5 = 8 ( phần) Bước 2:Tỡm giỏ trị 1 phần. Giỏ trị 1 phần là: 96 : 8 =12 Bước 3:Tỡm số bộ. Số bộ là: 12 x 3 = 36 Bước 4:Tỡm số lớn. Số lớn là: 9612 -x 365 = = 60 Đỏp số: Số bộ 36 ; Số lớn 60
- Cỏch giải bài toỏn Tỡm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đú: Bước 1: Tỡm tổng số phần bằng nhau. Bước 2: Tỡm giỏ trị 1 phần. Bước 3: Tỡm số bộ. Bước 4: Tỡm số lớn.
- 2 Bài toỏn 2: Minh và Khụi cú 25 quyển vở. Số vở của Minh bằng 3 số vở của Khụi. Hỏi mỗi bạn cú bao nhiờu quyển vở ? ? quyển Ta cú sơ đồ: Minh: 25 quyển Khôi: ?quyển Bài giải Bước 1: Tỡm tổng số Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: phần bằng nhau. 2 + 3 = 5 ( phần) Bước 2: Tỡm giỏ trị 1 phần. GiỏSố quyểntrị 1 phần vở của là: Minh là: Bước 3: Tỡm số bộ. 25:525 : 5ì =2 5 = (quyển)10 (quyển) Bước 4: Tỡm số lớn. Số quyển vở của KhụiMinh là:là: 25 5x - 210 = = 10 15 (quyển)( quyển) Lưu ý: Khi trỡnh Đỏpbày bàisố: giảiMinh: cú 10thể quyển gộp bước vở 2 và bước 3. Khụi :15 quyển vở
- 2 1. Tổng của hai số là 333. Tỉ số của hai số đó là 7 . Tỡm hai số đó. Bài giải ? Ta có sơ đồ: Số bé: ? 333 Số lớn: Theo sơ đồ , tổng số phần bằng nhau là: 2 + 7 = 9 (phần) Số bé là: 333 : 9 x 2 = 74 Số lớn là: 333 – 74 = 259 Đỏp số: Số bé: 74; Số lớn: 259
- Bài tập 2 : Hai kho chứa 125 tấn thúc.Trong đú số thúc ở kho thứ nhất bằng 3 số thúc ở kho thứ 2. Hỏi mỗi kho chứa bao nhiờu 2 tấn thúc ? Sơ đồ đoạn thẳng: ? Kho thứ nhất: ? 125 tấn Kho thứ hai: Bài giải Tổng số phần bằng nhau là: 3 + 2 = 5 (phần) Số tấn thúc kho thứ nhất cú là: 125 : 5 x 3 = 75 (tấn) Số tấn thúc kho thứ hai cú là : 125 : 5 x 2 = 50 (tấn) Đỏp số: Kho thứ nhất : 75 (tấn) Kho thứ hai : 50 (tấn)
- Bài Tập 3 : Tổng của 2 số bằng số lớn nhất cú hai chữ số. Tỉ của hai số đú là 4 . Tỡm hai số đú. 5 Bài giải Số lớn nhất cú hai chữ số : 99 Sơ đồ đoạn thẳng: ? Số bộ: ? 99 Số lớn: Tổng số phần bằng nhau là: 4 + 5 = 9 (phần) Số bộ là: 99 : 9 x 4 = 44 Số lớn là : 99 : 9 x 5 = 55 Đỏp số: Số bộ: 44; Số lớn: 55
- Ta cú sơ đồ: ? Tuổi em : 25 tuổi Tuổi anh : ? Tuổi em 10 tuổi 10HẾT87 Tuổi anh 15 tuổi 6GiỜ459312
- Một lớp học cú 20 học sinh, trong đú số bạn trai bằng số bạn gỏi. Hỏi lớp học đú cú mấy bạn trai, mấy bạn gỏi? a) 7 bạn trai, 13 bạn gỏi c) 12 bạn trai, 8 bạn gỏi b) 9 bạn trai, 11 bạn gỏi d) 8 bạn trai, bạn 12 gỏi
- Qua 2 bài toỏn, cỏc em hóy nờu cỏc bước giải toỏn “Tỡm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đú”? Bước 1: Vẽ sơ đồ. Bước 2: Tỡm tổng số phần bằng nhau. Bước 3: Tỡm số bộ. Bước 4: Tỡm số lớn.

