Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 Chân Trời Sáng Tạo - Bài 60: Phân số
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 Chân Trời Sáng Tạo - Bài 60: Phân số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_lop_4_chan_troi_sang_tao_bai_60_phan_s.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 4 Chân Trời Sáng Tạo - Bài 60: Phân số
- lOMoARcPSD|62047587 KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN: TOÁN - LỚP 4 SGK CHÂN TRỜI SÁNG TẠO BÀI 60: PHÂN SỐ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - HS nhận biết được khái niệm ban đầu về phân số, tử số, mẫu số; đọc, viết được các phân số. - Vận dụng giải quyết các vấn đề đơn giản liên quan đến khái niệm phân số. - HS có cơ hội để phát triển các năng lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học, mô hình hoá toán học, giải quyết vấn để toán học và các phẩm chất nhân ái, trách nhiệm. 2. Năng lực chung - Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận với giáo viên và bạn vè để thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sự dụng các kiến thức đã học ứng dụng và thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống. - Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán, mô hình hoá toán học, giải quyết vấn đề toán học. 3. Phẩm chất - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: SGK, bài giảng điện tử, bảng phụ. - HS: SGK, đồ dùng học tập. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động: (3 phút) a. Mục tiêu: Tạo cảm xúc vui tươi, kết nối với chủ đề bài học. b. Phương pháp, hình thức tổ chức: Cả lớp. - GV giới thiệu: Một tổ HS được giao một - HS lắng nghe phần giới thiệu của HS. mảnh đất để trồng rau. Các con hãy cùng cô tìm hiểu xem là các bạn ấy dự định trồng rau
- lOMoARcPSD|62047587 như thế nào trên mảnh đất đó nhé. - GV mời 3 HS đọc lời thoại của 3 bạn trong - 3 HS được gọi theo thứ tự đọc lời thoại tranh. của 3 bạn trong tranh. - GV giới thiệu bài học: Trong cuộc sống có - HS lắng nghe GV giới thiệu bài mới và rất nhiều trường hợp chúng ta không thể sử mở vở ghi tựa bài. dụng số tự nhiên để biểu đạt số lượng. Khi đó người ta sử dụng đến một loại số mới, đó là phân số. Vậy phân số là gì, bài học hôm nay sẽ giúp các con làm quen với phân số. 2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới (35 phút) a. Mục tiêu: HS nhận biết được khái niệm ban đầu về phân số, tử số, mẫu số; đọc, viết được các phân số. b. Phương pháp: vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, c. Hình thức tổ chức: cá nhân lớp, nhóm, 2.1. Hoạt động 1 (10 phút): Khám phá a) Khái niệm phân số: - GV treo lên bảng hình chữ nhật được chia - HS quan sát hình. thành 5 phần bằng nhau, trong đó có 3 phần được tô màu như hình vẽ trong sách giáo khoa. - HS trả lời: Mảnh đất được chia thành - GV hỏi HS: Mảnh đất hình chữ nhật được 5 phần. Có 3 phần được tô màu. chia làm mấy phần bằng nhau? Có mấy phần được tô màu? - HS lắng nghe GV giảng bài. - GV nêu: Chia hình chữ nhật thành 5 phần bằng nhau, tô màu 3 phần. Ta nói: Đã tô màu vào ba phần năm hình chữ nhật. - GV trình bày bảng phân số đã nêu: 3 Ba phần năm 5 3 3 - HS viết và đọc ba phần năm. - GV giới thiệu 5 là một phân số. 5 3 - GV hướng dẫn HS viết phân số 5 . 3 Ba phần năm viết là 5 . Viết 3, kẻ vạch ngang dưới 3, viết 5 dưới vạch ngang và thẳng hang với 3. 3 - HS lắng nghe GV giảng bài. - GV yêu cầu HS đọc và viết lại phân số 5 .
- lOMoARcPSD|62047587 b) Giới thiệu tử số và mẫu số của phân số: - HS trả lời: 3 3 + Mẫu số được viết ở dưới dấu gạch - GV nhắc lại: là phân số. Phân số có 5 5 ngang. tử số là 3 và mẫu số là 5. 3 - GV hỏi: + Mẫu số của phân số 5 cho biết hình 3 + Khi viết phân số thì mẫu số được viết chữ nhật được chia thành 5 phần bằng 5 nhau. ở trên hay ở dưới vạch ngang? - HS lắng nghe GV giảng bài. 3 + Mẫu số của phân số 5 cho con biết điều gì? - HS trả lời: - GV kết luận: Ta nói mẫu số là tổng số 3 + Khi viết phân số thì tử số được viết phần bằng nhau được chia ra. Vì vậy 5 mẫu số luôn luôn phải khác 0. ở trên vạch ngang. 3 - GV hỏi: + Tử số của phân số cho biết có 3 3 5 + Khi viết phân số 5 thì tử số được viết phần bằng nhau được tô màu. ở đâu? - HS lắng nghe GV giảng bài và ghi lại 3 kết luận vào vở. + Tử số của phân số 5 cho con biết điều gì? - GV kết luận: Ta nói tử số là số phần bằng nhau được tô màu. - GV kết luận lại toàn bộ nội dung về mẫu - HS nhắc lại phần kết luận. số và tử số trong phân số : Mỗi phân số gồm có tử số và mẫu số, tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang, mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang. - GV gọi HS đứng lên và nhắc lại phần kết luận. ( phần chữ in nghiêng trong SGK) - GV lưu ý lại một lần nữa với HS: Khi viết (hay đọc) phân số, ta viết (hay đọc) tử số trước, kẻ gạch ngang rồi viết (hay đọc) mẫu số. 2.2 Hoạt động 2 (8 phút): Thực hành a. Mục tiêu: Vận dụng giải quyết các vấn đề đơn giản liên quan đến khái niệm phân số. HS có cơ hội để phát triển các năng lực tư duy và lập luận toán học;. b. Phương pháp: vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, c. Hình thức tổ chức: cá nhân lớp, nhóm, - GV cho HS thực hành ví dụ:
- lOMoARcPSD|62047587 Hình 1. - GV yêu cầu HS tìm hiểu theo thứ tự sau và trả lời các câu hỏi: + Hình chữ nhật được chia thành mấy phần - HS trả lời: bằng nhau? + Đã tô màu mấy phần? + Hình chữ nhật được chia thành 5 + Viết phân số chỉ phần đã tô màu trong phần bằng nhau. hình chữ nhật? + Đã tô màu 2 phần. + Đọc phân số vừa viết. 2 + 5 + Trong phân số đó, mẫu số cho biết gì, tử số cho biết gì? + Hai phần năm. + Trong phân số đó, mẫu số cho biết số phần đã chia, tử số cho biết số phần đã tô màu. Hình 2 - HS thảo luận nhóm rồi thực hiện tương tự như hình 1. 2.3 Hoạt động 3: Luyện tập (15 phút) a. Mục tiêu: Vận dụng giải quyết các vấn đề đơn giản liên quan đến khái niệm phân số. b. Phương pháp, hình thức tổ chức: thảo luận nhóm, trực quan, vấn đáp. Bài 1: Viết rồi đọc các phân số chỉ phần đã tô mỗi màu trong mỗi hình. Với mỗi phân số, mẫu số cho biết gì, tử số chỉ gì? - HS đọc yêu cầu bài. - GV cho HS đọc đề. - HS thực hiện cá nhân, chia sẻ trong - Yêu cầu HS thực hiện cá nhân, chia sẻ nhóm. nhóm. (GV giúp nhận biết các việc cần làm tương - HS trình bày tự phần Thực hành rồi thực hành theo mẫu). 3 6 12 - Gọi HS trình bày kết quả. 21 21 21 Hình A HìnhB Hình C
- lOMoARcPSD|62047587 Bài 2: Tổ Hai được phân công trồng cây trên một mảnh đất. Các bạn chia mảnh đất thành 12 phần bằng nhau và trồng cây như sau: Viết phân số chỉ phần đất trồng mỗi loại cây trên mảnh đất (theo mẫu). - HS lắng nghe. 3 Mẫu: Hoa hồng được trồng trên 12mảnh - HS thực hiện nhóm đôi đất. 1 + Hoa cúc được trồng trên 12 mảnh đất. - GV cho HS nêu yêu cầu đề bài 3 - Yêu cầu HS thực hiện thảo luận nhóm bốn, + Hoa hồng được trồng trên 12mảnh đất sau đó điền vào bảng nhóm 6 + Rau cải được trồng trên 12 mảnh đất. 2 + Cà chua được trồng trên 12 mảnh đất. - Sửa bài: HS giải thích một vài trường hợp, chẳng - GV cho HS sửa bài. hạn: Mảnh đất được chia thành 12 phần bằng nhau có 1 phần tô màu vàng để trồng hoa cúc nên phân số chỉ phần 1 trồng hoa cúc trên mảnh đất là 12. Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai? a) 4 và 5 lần lượt là tử số và mẫu số của 4 phân số 5 b) Tử số của phân số là số tự nhiên nằm trên
- lOMoARcPSD|62047587 gạch ngang 5 12 11 ; c) 12 là mẫu số của các phân số 12 7 ; 12 2 d) 3 đàn gà là gà mái có nghĩa là số con gà của cả đàn gà chia thành 3 phân bằng nhau, gà mái gồm 2 phần như vậy - GV cho HS nêu yêu cầu đề bài - HS lắng nghe. - GV đọc từng câu, HS nêu ý kiến. - HS nêu ý kiến bằng thẻ đúng sai và giải thích lí do chọn. a). Đ b). Đ 12 c). S (12 là tử số của phân số 7 .) - Nhận xét. d). Đ - Hs lắng nghe. 3. Củng cố, dặn dò - GV nhận xét, đánh giá hoạt động và tổng - Lắng nghe. kết tiết ôn tập. - Dặn HS về nhà luyện viết thêm và chuẩn - Theo dõi, nhận việc. bị bài cho tiết học sau.
- lOMoARcPSD|62047587 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY: ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

