Tổng hợp phiếu bài tập Toán lớp 4 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027

docx 230 trang Minh Khuê 22/09/2026 100
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp phiếu bài tập Toán lớp 4 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtong_hop_phieu_bai_tap_toan_lop_4_hang_ngay_day_du_ca_nam_na.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx

Nội dung tài liệu: Tổng hợp phiếu bài tập Toán lớp 4 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: Lop4.com.vn Bài 4. Nối mỗi năm với thế kỉ thích hợp. Năm 99 Thế kỉ XVI Năm 205 Thế kỉ XX Năm 1180 Thế kỉ I Năm 1542 Thế kỉ XII Năm 2000 Thế kỉ III Bài 19 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 61
  2. Biên soạn: Lop4.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 19. Giây, thế kỉ Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập về thời gian Bài 1. Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm. a) 3 ngày 72 giờ b) 5 giờ 280 phút c) 7 phút 450 giây d) 6 phút 50 giây 400 giây e) 5 thế kỉ 750 năm g) 3 thế kỉ 8 năm 308 năm Bài 2. Chọn “giây”, “phút”, “năm”, “thế kỉ” thích hợp. a) Hà đọc một truyện ngắn trong khoảng 12 . b) Nam chạy 100 m trong khoảng 22 . c) Ngôi nhà cổ đã tồn tại hơn 300 năm, tức là hơn 3 . d) Cây xoài được trồng khi Mai chào đời. Mai 9 tuổi, nên cây đã được trồng khoảng 9 . Bài 3. Tính năm kỉ niệm. Một thư viện được thành lập năm 1987. Thư viện sẽ kỉ niệm 40 năm thành lập vào năm nào? Năm đó thuộc thế kỉ nào? Bài 4. Tìm ngày sinh. An sinh năm 2008. Trong các năm từ 2009 đến 2012, phải đến năm 2012 lịch mới lại có đúng ngày và tháng sinh của An. An sinh ngày nào, tháng nào? Giải thích. Bài 19 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 62
  3. Biên soạn: Lop4.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 20. Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Khối lượng và thời gian trong thực tế Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Một con chó trưởng thành có thể nặng khoảng: A. 2 g B. 2 yến C. 2 tạ D. 2 tấn b) Một con bò trưởng thành có thể nặng khoảng: A. 5 g B. 5 kg C. 5 tạ D. 5 tấn c) Một cây cổ thụ được trồng năm 1896. Năm đó thuộc thế kỉ: A. XIX B. XVIII C. XX D. XXI d) Bốn bạn bơi cùng một quãng đường: Bình hết 130 giây, Hà hết 2 phút, Lan hết 1 phút 55 giây, Minh hết 2 phút 15 giây. Bạn bơi nhanh nhất là: A. Bình B. Hà C. Lan D. Minh Bài 2. Sắp xếp các số đo khối lượng. Viết 8 tấn 30 kg; 7 tấn 9 tạ; 8 tấn 6 yến; 7 850 kg theo thứ tự từ lớn đến bé. Bài 3. Nối mỗi con vật với khối lượng phù hợp. Một con chim bồ câu 4 tạ Một con thỏ trưởng thành 3 tấn Một con voi trưởng thành 300 g Một con bò trưởng thành 3 kg Bài 20 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 63
  4. Biên soạn: Lop4.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 20. Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Diện tích và mua bán Bài 1. Sắp xếp các số đo diện tích. Viết 4 m² 6 dm²; 390 dm²; 38 500 cm²; 6 m² theo thứ tự từ bé đến lớn. Bài 2. Tính tiền trả lại. Hoa mua một quyển sách giá 68 000 đồng và 4 chiếc bút, mỗi chiếc giá 8 000 đồng. Hoa đưa người bán hàng 200 000 đồng. Người bán có đủ các tờ tiền mệnh giá 100 000 đồng, 50 000 đồng, 20 000 đồng và 10 000 đồng. Tính tiền trả lại và nêu một cách trả bằng các tờ tiền đó. Bài 3. Tính diện tích tờ giấy hình vuông. Tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 10 dm, chiều rộng 6 dm. Một tờ giấy hình vuông có chu vi bằng chu vi tờ giấy hình chữ nhật đó. Tính diện tích tờ giấy hình vuông. Bài 20 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 64
  5. Biên soạn: Lop4.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 20. Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Vận dụng các đơn vị đo Bài 1. Nối mô tả với số đo thích hợp. Mỗi số đo chỉ dùng một lần. Đường đi bộ dài hơn 500 m, 200 km ngắn hơn 1 km Bể bơi dài hơn 20 m, 120 km ngắn hơn 30 m Quãng đường ô tô đi: 25 m 40 km mỗi giờ, trong 3 giờ Khoảng cách hai thị trấn: 600 m lớn hơn 150 km, nhỏ hơn 250 km Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 5 tạ 3 yến = yến b) 8 tấn 4 tạ = yến c) 6 dm² 7 cm² = cm² d) 9 cm² 8 mm² = mm² e) 7 thế kỉ = năm g) 5 phút 4 giây = giây Bài 3. Tính diện tích nền phòng. Người ta dùng 250 viên gạch hình vuông cạnh 40 cm để lát kín nền một căn phòng. Các viên gạch không chồng lên nhau; bỏ qua diện tích mạch vữa. Tính diện tích nền phòng theo đơn vị đề-xi-mét vuông. Bài 20 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 65
  6. Biên soạn: Lop4.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 21. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn đơn vị đo và giải toán Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Đơn vị đo khối lượng là: A. cm² B. phút C. tấn D. m b) Khoảng thời gian từ năm 701 đến hết năm 800 là thế kỉ: A. VI B. VII C. VIII D. IX c) Một đợt sinh hoạt kéo dài 31 ngày rồi được kéo dài thêm 2 tuần. Cả đợt có: A. 33 ngày B. 43 ngày C. 45 ngày D. 47 ngày d) Hình vuông có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật dài 16 m, rộng 4 m. Chu vi hình vuông là: A. 64 m B. 32 m C. 20 m D. 40 m Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a) 7 yến 4 kg = kg b) 4 yến 9 kg = kg c) 6 tạ 30 kg = kg d) 5 tạ 3 yến = yến e) 6 thế kỉ = năm g) 800 năm = thế kỉ h) 9 phút = giây i) 480 giây = phút k) 12 m² = dm² l) 1 500 dm² = m² m) 7 dm² = cm² n) 900 cm² = dm² Bài 3. Nối mỗi vật với khối lượng phù hợp. Một máy bay chở khách lớn 7 tấn Một hộp sữa bột nhỏ 20 yến Một xe tải 500 g Một thùng chứa đầy hàng 100 tấn Bài 21 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 66
  7. Biên soạn: Lop4.com.vn Bài 4. Tính diện tích và sản lượng vườn cây. Bác Hạnh có một vườn cây diện tích 6 000 m², chia thành 6 phần có diện tích bằng nhau. a) Diện tích mỗi phần là bao nhiêu mét vuông? b) Cứ mỗi 1 000 m² thu được khoảng 8 tạ quả. Cả vườn thu được khoảng bao nhiêu tạ quả? Bài 21 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 67
  8. Biên soạn: Lop4.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 21. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Vận dụng khối lượng, diện tích và thời gian Bài 1. Tính thời gian bơi. Linh bơi một vòng hết 4 phút 35 giây. Nếu mỗi vòng đều mất từng ấy thời gian và không nghỉ giữa các vòng, Linh bơi 3 vòng hết giây. Bài 2. Điền đơn vị diện tích phù hợp. Chọn m² hoặc cm² cho mỗi chỗ chấm. Bề mặt Diện tích khoảng Sân chơi của trường 2 400 Nền phòng ngủ 16 Một tờ giấy màu hình vuông 900 Mặt nước một bể bơi lớn 300 Bài 3. Tìm năm và thế kỉ. Một công trình được xây dựng năm 1876. Dịp kỉ niệm 250 năm xây dựng công trình sẽ vào năm . Năm đó thuộc thế kỉ . Bài 4. Tính số hộ nhận ngô. Một hợp tác xã nhận được 4 xe ngô, mỗi xe chở 3 tấn 6 tạ ngô. Toàn bộ số ngô được chia đều cho 8 thôn. Mỗi thôn chia hết số ngô nhận được cho các hộ, mỗi hộ nhận 9 kg. Hỏi mỗi thôn có bao nhiêu hộ nhận ngô? Bài 21 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 68
  9. Biên soạn: Lop4.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 22. Phép cộng các số có nhiều chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Cộng các số có nhiều chữ số Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) 246 315 + 132 574 = ? A. 378 889 B. 378 899 C. 379 889 D. 368 889 b) 6 725 + 21 468 = ? A. 27 193 B. 28 183 C. 28 193 D. 29 193 c) Phép tính nào có kết quả lớn nhất? A. 26 324 + 12 451 B. 42 136 + 5 862 C. 8 732 + 30 461 D. 17 426 + 21 351 d) Tổng của số lẻ lớn nhất có năm chữ số khác nhau và số chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: A. 99 788 B. 99 789 C. 99 790 D. 99 798 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 5 637 + 2 415 b) 64 273 + 2 516 c) 236 415 + 152 673 d) 426 537 + 183 254 Bài 22 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 69
  10. Biên soạn: Lop4.com.vn Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống. Số hạng Số hạng Tổng 3 246 4 527 6 823 2 516 6 042 7 325 4 537 3 254 7 136 2 451 Bài 4. Tính quãng đường. Trong một hành trình, đoàn tàu thứ nhất đi được 462 000 m. Đoàn tàu thứ hai đi được quãng đường dài hơn đoàn tàu thứ nhất 123 km. Hỏi trong hành trình đó đoàn tàu thứ hai đi được bao nhiêu mét? Bài 22 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 70
  11. Biên soạn: Lop4.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 22. Phép cộng các số có nhiều chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập phép cộng Bài 1. Tính tổng số sản phẩm. Tháng Một, một xưởng may được 34 100 chiếc áo. Tháng Hai, xưởng may được nhiều hơn tháng Một 2 300 chiếc áo. Tháng Ba, xưởng may được nhiều hơn tháng Hai 1 400 chiếc áo. Hỏi trong cả ba tháng xưởng may được bao nhiêu chiếc áo? Bài 2. Tính tiền vé. Vé vào khu vui chơi có giá 120 000 đồng một vé người lớn và 60 000 đồng một vé trẻ em. Một nhóm mua 4 vé người lớn và 6 vé trẻ em. Hỏi nhóm đó phải trả tất cả bao nhiêu tiền vé? Bài 3. Ếch nhảy trên lá sen. Bảy lá sen xếp theo thứ tự từ trái sang phải như hình. Ếch bắt đầu ở lá ghi số 64 060 và nhảy sang phải 3 lần. Mỗi lần, ếch nhảy qua đúng một lá rồi đậu trên lá tiếp theo. Tính tổng các số trên 3 lá ếch đậu sau mỗi lần nhảy (không tính lá bắt đầu). 64 060 64 090 64 120 64 150 64 180 64 210 64 240 Bắt đầu Chiều nhảy sang phải Bài 22 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 71
  12. Biên soạn: Lop4.com.vn Bài 4. Chọn món hàng có thể mua. Một cửa hàng có bảng giá sau: Mặt hàng Giá Một gói gạo 45 000 đồng Một chai dầu ăn 28 000 đồng Một gói đường 24 000 đồng Một gói bột mì 14 000 đồng Mai có 60 000 đồng. Mai mua một gói gạo và muốn mua thêm đúng một món hàng khác trong bảng. Mai có thể mua thêm món nào? Giải thích. Bài 22 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 72
  13. Biên soạn: Lop4.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 23. Phép trừ các số có nhiều chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Trừ các số có nhiều chữ số Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Số bị trừ là 28 763, số trừ là 15 428. Hiệu là: A. 13 335 B. 13 345 C. 14 335 D. 13 235 b) Một phép cộng có tổng là 9 876 và một số hạng là 4 352. Số hạng còn lại là: A. 5 534 B. 5 524 C. 6 524 D. 5 424 c) Hà mua 4 quyển vở, mỗi quyển giá 28 000 đồng. Hà đưa 150 000 đồng. Người bán hàng trả lại Hà bao nhiêu tiền? A. 28 000 đồng B. 48 000 đồng C. 38 000 đồng D. 42 000 đồng d) Phép tính nào có kết quả nhỏ nhất? A. 78 654 − 35 217 B. 65 487 − 23 654 C. 59 763 − 24 521 D. 84 675 − 41 328 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 486 759 − 253 426 b) 753 284 − 426 157 c) 365 842 − 174 526 d) 628 573 − 315 248 Bài 23 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 73
  14. Biên soạn: Lop4.com.vn Bài 3. Điền vào chỗ chấm. Lượng nước hiện có trong hai bể của một khu công nghiệp được ghi trong bảng: Bể A Bể B 286 450 lít 64 320 lít Bể có nhiều nước hơn và nhiều hơn lít. Bài 4. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. a) 8 726 − 3 518 6 548 − 2 316 b) 46 587 − 12 436 78 659 − 32 547 c) 345 678 − 123 456 456 789 − 234 567 d) 685 432 − 243 216 574 863 − 231 542 Bài 23 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 74
  15. Biên soạn: Lop4.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 23. Phép trừ các số có nhiều chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập phép trừ Bài 1. Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp. 864 275 − 432 168 411 211 753 682 − 326 451 432 107 645 739 − 234 528 333 317 587 643 − 254 326 427 231 Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a) 60 275 − = 45 123 b) 754 638 − 321 426 = c) 863 754 − = 421 632 d) − 234 517 = 352 462 Bài 3. Tính số yêu cầu chưa được xử lí. Buổi sáng, một trung tâm dữ liệu nhận được 624 530 yêu cầu. Buổi chiều, trung tâm nhận thêm 244 220 yêu cầu. Đến cuối ngày, trung tâm đã xử lí xong 735 620 yêu cầu trong số yêu cầu nhận được trong ngày. Hỏi còn bao nhiêu yêu cầu trong ngày chưa được xử lí? Bài 23 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 75
  16. Biên soạn: Lop4.com.vn Bài 4. Xoá một chữ số. Nam viết số 4 357 682. Nam xoá đúng một chữ số và giữ nguyên thứ tự các chữ số còn lại để được một số có sáu chữ số. a) Tìm số lớn nhất và số bé nhất có thể nhận được. b) Tính hiệu của hai số tìm được ở câu a. Bài 23 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 76
  17. Biên soạn: Lop4.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 24. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tính chất giao hoán của phép cộng Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Biết 367 + 218 = 585. Vậy 218 + 367 = ? A. 575 B. 585 C. 595 D. 367 b) Đẳng thức nào đúng? A. 24 + 6 + 8 = 24 + 6 − 8 B. 24 + 6 + 8 = 8 + 6 + 24 C. 18 + 5 × 4 = 18 + 5 + 4 D. 36 − 12 − 6 = 36 + 12 + 6 c) Biểu thức nào luôn bằng 62 + 48 + n với mọi số tự nhiên n? A. 62 × 48 + n B. n + 48 + 62 C. 62 + n − 48 D. 62 + 48 + n + 1 Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Đổi chỗ các số hạng ở vế trái để hoàn thành vế phải. a) 264 + 153 = 153 + b) 72 + 38 + 16 = 38 + + c) 427 + 261 = 261 + d) 208 + 95 + 47 = 47 + + e) 386 + 124 = 124 + g) 56 + 87 + 64 = 64 + + Bài 3. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. a) 437 + 258 258 + 437 b) 864 + 327 327 + 860 c) 326 + 578 580 + 326 d) 753 + 246 246 + 753 e) 652 + 189 189 + 655 g) 541 + 369 369 + 541 Bài 24 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 77
  18. Biên soạn: Lop4.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 24. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tính chất kết hợp của phép cộng Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Chọn biểu thức điền vào chỗ chấm: 726 + = 284 + (16 + 726). A. 284 B. 284 × 16 C. 284 + 16 D. 726 + 16 Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Phát biểu Đ / S a) 276 + 413 = 413 + 276 b) (325 + 475) + 218 = 325 + (475 + 218) c) 564 + 238 = 238 + 654 Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện. a) 246 + 73 + 27 b) 14 + 26 + 34 + 46 Bài 24 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 78
  19. Biên soạn: Lop4.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 24. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Tính bằng cách thuận tiện. a) 625 + 375 + 184 b) 65 + 135 + 45 + 55 Bài 2. Điền vào chỗ chấm rồi giải thích. Trong một tuần, anh Sơn lắp được 148 khung xe đạp vào nửa đầu tuần và 125 khung xe vào nửa cuối tuần. Anh Hùng lắp được 156 khung xe vào nửa đầu tuần và 125 khung xe vào nửa cuối tuần. Anh lắp được nhiều khung xe hơn trong cả tuần. Bài 3. Tính giá trị của biểu thức. Tính bằng cách thuận tiện giá trị của (a + b) + c với a = 1 725, b = 2 384 và c = 2 275. Bài 24 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 79
  20. Biên soạn: Lop4.com.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 25. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Biết x + y = 96 và x − y = 24. Giá trị của x là: A. 36 B. 48 C. 60 D. 72 b) Hai số có tổng là 640, hiệu là 80. Hai số đó là: A. 360 và 280 B. 400 và 240 C. 350 và 290 D. 320 và 320 c) Tổng của hai số là 74, hiệu của hai số là 18. Số lớn là: A. 28 B. 37 C. 56 D. 46 d) Tổng của hai số là 568, hiệu của hai số là 136. Số bé là: A. 352 B. 216 C. 284 D. 432 Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống. Tổng 156 237 163 95 Hiệu 24 45 27 21 Số bé Số lớn Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Hai ngăn sách có tất cả 128 cuốn. Ngăn trên nhiều hơn ngăn dưới 16 cuốn. a) Ngăn trên có 56 cuốn sách. □ b) Ngăn dưới có 56 cuốn sách. □ Bài 4. Giải bài toán. Trong một ngày, cô Mai và cô Hà may được tất cả 35 chiếc áo. Cô Mai may nhiều hơn cô Hà 7 chiếc áo. Hỏi mỗi cô may được bao nhiêu chiếc áo? Bài 25 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 80